CUNG CẤP BỘ NGUỒN THỦY LỰC GIÁ CẠNH TRANH - PHÂN PHỐI TOÀN QUỐC
CALL : 0964 906 229
RMH
Sade Olutola
Sweet Seals For You, Always
Cosimo Galluzzi
macklin celebrini has autism
Color Me Curious
Game of Thrones Daily
Cosmic Funnies

Love Begins
NASA
Not today Justin

No title available
No title available
EXPECTATIONS
official daine visual archive
$LAYYYTER
sheepfilms

Discoholic 🪩

titsay
taylor price
seen from United States

seen from China
seen from Norway

seen from United States
seen from Iraq
seen from Malaysia
seen from United States
seen from Saudi Arabia
seen from China
seen from Poland
seen from Australia
seen from United States
seen from United States
seen from United States
seen from Malaysia
seen from United States

seen from Uzbekistan

seen from Türkiye

seen from Türkiye

seen from United States
@metcovn-blog
CUNG CẤP BỘ NGUỒN THỦY LỰC GIÁ CẠNH TRANH - PHÂN PHỐI TOÀN QUỐC
CALL : 0964 906 229
CUNG CẤP BỘ NGUỒN HYDRONIT CHÍNH HÃNG ITALY - HÀNG CÓ SẴN TẠI KHO .QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ : 0964 906 229
BỘ NGUỒN THỦY LỰC - ITATLY - HYDRONIT
LH : 0964 906 229
- Bộ nguồn 24vol bao gồm: + Motor điện DC 24vol + Bơm bánh răng 2,7cc/vòng (cm3/vòng quay) + Thùng dầu 5L or 8L + Van xả điện 24vol + Van tiết lưu lưu lượng dầu về - Bộ nguồn 12vol bao gồm: + Motor điện DC 12vol + Bơm bánh răng 1,6cc/vòng (cm3/vòng quay) + Thùng dầu 5L or 8L + Van xả điện 12vol + Van tiết lưu lưu lượng dầu về
Vi sinh chuyên xử lý Ammonia & Ni-tơ tổng trong HT XLNT - Microbe-lift N1 - LH : 0964 906 229
Microbe-lift N1 được thiết kế chuyên biệt để khởi động, tăng cường, ổn định quá trình nitrat hóa trong vận hành hệ thống xử lý nước thải công nghiệp và đô thị. Đồng thời nó cũng là thành phần không thể thiếu cho quá trình hỗ trợ khởi động, khôi phục và ổn định quá trình nitrat hóa, đặc biệt trong hệ thống xử lý nước thải.
Microbe-lift N1 chứa các chủng loại vi sinh Nitrosomonas sp và Nitrobacter sp.
Thúc đẩy ổn định quá trình nitrat hóa
Giảm chi phí xử lý
Giảm N2 trong hệ thống xử lý nước thải
Thực hiện quá trình nitrat hóa trong thời tiết lạnh
Công nghệ Microbelift là sản phẩm duy nhất có khả năng làm rã các chất thải hữu cơ khó phân hủy, hạn sử dụng lâu, thích ứng với hầu hết các loại môi trường như :
Xử lý nước thải công nghiệp : Thúc đẩy ổn định qúa trình nitrat hóa - tiết kiệm chi phí.
Nhà máy cao su: Khắc phục thời tiết lạnh.
Bệnh viện/ nhà hang/ khách sạn/ khu nghĩ dưỡng: Khởi động và ổn định qúa trình nitrat hóa .
Ứng dụng khác: Xử lý Ni-tơ cao.
Để đạt hiệu quả một cách tối ưu, nên sử dụng trực tiếp ngay tại nguồn hệ thống xử lý nước thải cần xử lý. Đảm bảo cần có các yêu cầu của quá trình nitrat hóa như độ kiềm, nhiệt độ, BOD và COD.
Với các chủng vi sinh được sử dụng trong tất cả các hệ thống được thiết kế cho quá trình nitrat hóa. Chúng nên được cho vào theo chỉ dẫn của nhà cung cấp và ưu tiên nên cho vào khu vực nước có nhiệt độ thấp. Tất cả những điều kiện cần thiết cho vi khuẩn nên được duy trì theo hướng dẫn để đạt được quá trình nitrat hóa ổn định.
Bao gồm các vi sinh vật tự nhiên, không độc chứa trong chất hoạt tính bề mặt glycol hòa lẫn với nước.
An toàn cho hệ thống xử lý
; không độc với người, động vật và đời sống thủy sinh.
Sử dụng trong hệ thống xử lý nước thải của các Khu công nghiệp, nhà máy, bãi rác, bệnh viện, trung tâm thương mại, nhà hàng, khách sạn,... cần xử lý hàm lượng ni-tơ cao. Sử dụng kèm với MICROBE LIFT - IND để đạt được tính thực thi ổn định.
Hiệu quả
Xúc tiến quá trình nitrat hóa ổn định
Khắc phục được hiện tượng chết do bị shock
Khởi động quá trình nitrat hóa
Thực hiện được quá trình nitrat hóa trong thời tiết lạnh
Hướng dẫn sử dụng:
Liều lượng sử dụng có thể khác nhau tùy theo hệ thống thiết kế, thành phần chất ô nhiễm có trong nước thải, tải lượng nạp và thời gian lưu. Tham khảo mẫu nước đại diện của bạn để ứng dụng thích hợp.
10 đến 20 ppm, dựa vào thể tích bể, lưu lượng hằng ngày, thành phần chất ô nhiễm, điều kiện của hệ thống và thời gian lưu thích hợp. Nên được bổ sung ngay đầu vào hệ thống sinh học.
Liều dung tùy từng trường hợp cụ thể, tùy thiết kế của hệ thống, khả năng phân hủy và các thông số nitrat hóa hiện tại và thời gian lưu nước của hệ thống.
Lần đầu tiên: 10-20 ml/m3. Liều duy nhất (4 tuần tiếp theo): 5 – 10 ml/m3
Liều dung để duy trì hiệu suất của hệ thống ( 2tuần /lần): 2ml/m3
Lắc và đổ đều sản phẩm vào bể sinh học ( kị khí, yếm khí, hiếu khí).
Đặc điểm kỹ thuật:
Hình thức Lỏng, màu hồng nhạt
pH 6.5 - 8.5
HSD 2 năm
Bảo quản/Di chuyển – bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, không quá lạnh.
Ghi chú:
1 gallon = 3.785 lít; 1 ppm = 1 mg/ l = 1 g/ m³
1 thùng = 6 gallon
Vi sinh khử mùi hôi hệ thống xử lý nước thải, bãi rác, ao hồ ô nhiễm, chuồng trại chăn nuôi MICROBE-LIFT OC
Được thiết kế đặc biệt cho việc điều chỉnh các phản ứng tạo khí gây mùi hôi xảy ra trong các hệ thống xử lý nước thải, bao gồm: hầm tự hoại, hồ chứa nước thải, cống rãnh, hầm ủ và hệ thống xử lý sinh học.
Là tập hợp các vi sinh khử mùi hoạt tính cao, chứa đựng các thành phần đặc biệt có tác dụng xử lý mùi hôi trong các lĩnh vực trên. Những
vi sinh xử lý mùi hôi
này hoạt động như những khối xốp lớn ngăn cản vĩnh viễn những phản ứng sinh học phát sinh mùi, ngăn chặn mùi trong phạm vi hoạt động của chúng. Các vi sinh xử lý mùi kỳ diệu này cũng làm tăng tốc độ oxy hoá sinh học các hợp chất hữu cơ phân hủy chậm trong tất cả các hệ thống xử lý (ao hồ, hầm ủ, bể lưu nước thải) kết quả là chất lượng nước được cải thiện.
Điều chỉnh hữu hiệu hầu hết nếu không muốn nói là tất cả các phản ứng sinh mùi, cũng như tăng khả năng oxy hóa sinh học và loại bỏ các chất rắn hữu cơ hiệu quả hơn từ 40 đến 80% so với hệ thống truyền thống.
Chứa các phân tử hữu cơ hoạt tính tự nhiên cơ bản như humate và humic.
Vi sinh xử lý mùi hôi
tạo ra hợp chất phản ứng tự nhiên chứa hầu hết các hợp chất sinh học được tổng hợp bởi vi khuẩn, gồm có các thực vật. Humas được biết là bao gồm các hợp chất hữu cơ đa dạng, đa số là bản sao của các mô sinh học. Những hợp chất vi sinh xử lý mùi hôi này gia tăng đáng kể tốc độ oxy hóa các hợp chất hữu cơ khó phân hủy. Nhờ hoạt động của các vi khuẩn tăng tốc này dẫn đến kết quả là làm giảm đáng kể thể tích bùn thông qua việc oxy hóa sinh học các hợp chất hữu cơ không có khả năng phân hủy sinh học hoặc chậm phân hủy.
Xúc tiến nhanh tốc độ oxy hóa sinh học các chất thải, gia tăng đáng kể khả năng phân hủy các chất hữu cơ.Có thể được sử dụng kết hợp với các dòng vi sinh của MICROBE-LIFT để tăng cường hiệu suất của vi sinh xử lý mùi hôi trong toàn hệ thống ở tất cả các loại hình xử lý. Sự kết hợp này gia tăng tốc độ oxy hóa sinh học các chỉ tiêu BOD, COD và bùn tích tụ như các hợp chất khó phân hủy, acid béo, hydrocarbon và các chất xơ (nó được thiết kế nhằm đẩy mạnh loại bỏ các tạp chất rắn).
Chứa đựng các vi sinh xử lý mùi hôi không độc hại với môi trường có tự nhiên trong đất, an toàn cho hệ thống xử lý; không độc cho người động vật và đời sống thủy sinh. Xem MSDS trước khi sử dụng.
Dùng trong các hệ thống xử lý sinh học bởi các chuyên gia môi trường; hệ thống xử lý nước thải của các Khu công nghiệp, nhà máy, bãi rác, bệnh viện, trung tâm thương mại, nhà hàng, khách sạn,... cần xử lý mùi hôi.
Thành phần:
Lignin trơ và acid fulvic
Các hợp chất humic và các vi sinh vật tự nhiên trong đất.
Humic cơ bản được tạo ra do các tế bào vi khuẩn như các vi khuẩn tăng tốc
Hầu hết nếu không nói là tất cả các dưỡng chất cần thiết cho vi sinh vật
Dưỡng chất tự nhiên và dưỡng chất vi lượng
Chọn lọc các vi sinh Bacillus chuyên biệt không độc
Hiệu quả:
Làm sạch nước & tăng khả năng lắng
Hạn chế & điều chỉnh mùi của hệ thống
Giảm BOD, COD, SS và các hợp chất hữu cơ khó phân hủy
Hướng dẫn sử dụng:
Sử dụng từ 5 đến 20 ppm, dựa vào tải lượng nạp hằng ngày hoặc thể tích hệ thống để tăng cường khả năng xử lý các chất ô nhiễm ứng với tải lượng nạp hằng ngày
Sử dụng từ 10 đến 30 ppm để điều chỉnh mùi
Cho trực tiếp ngay đầu vào hệ thống. Sử dụng kèm với vi sinh xử lý môi trường MICROBELIFT - IND để tăng hiệu quả xử lý
Khử mùi rác và nước thải: Microbelift
®
OC
Pha loãng vi sinh Microbelift®OC với nước không có clorin theo tỉ lệ 1: 300
Phun 2 lít dung dich đã pha xử lý 1 tấn rác thải hoặc cho 3 – 5 m2 diện tích bề mặt.
Nếu sử dụng để khử mùi cho HT XLNT thì kết hợp với Microbelift IND nuôi cấy trong HT theo công thức tính hướng dẫn ở mục HƯỚNG DẪN PHA TRỘN CHI TIẾT
Đặc điểm kỹ thuật:
Hình thức Lỏng, màu đen/ đen nhạt
Tỉ trọng 1.04
pH 6.9 - 7.2, giới hạn tự nhiên
Mùi Mùi mốc
Bảo quản/ Di chuyển Không quá lạnh, bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.
Ghi chú:
1 gallon = 3.785 lít; 1 ppm = 1 mg/ l = 1 g/ m³
1 thùng = 6 gallon
VI SINH MICROBELIFT OC
Vi sinh khử mùi hôi hệ thống xử lý nước thải, bãi rác, ao hồ ô nhiễm, chuồng trại chăn nuôi MICROBE-LIFT OC
Được thiết kế đặc biệt cho việc điều chỉnh các phản ứng tạo khí gây mùi hôi xảy ra trong các hệ thống xử lý nước thải, bao gồm: hầm tự hoại, hồ chứa nước thải, cống rãnh, hầm ủ và hệ thống xử lý sinh học.
Là tập hợp các vi sinh khử mùi hoạt tính cao, chứa đựng các thành phần đặc biệt có tác dụng xử lý mùi hôi trong các lĩnh vực trên. Những
vi sinh xử lý mùi hôi
này hoạt động như những khối xốp lớn ngăn cản vĩnh viễn những phản ứng sinh học phát sinh mùi, ngăn chặn mùi trong phạm vi hoạt động của chúng. Các vi sinh xử lý mùi kỳ diệu này cũng làm tăng tốc độ oxy hoá sinh học các hợp chất hữu cơ phân hủy chậm trong tất cả các hệ thống xử lý (ao hồ, hầm ủ, bể lưu nước thải) kết quả là chất lượng nước được cải thiện.
Điều chỉnh hữu hiệu hầu hết nếu không muốn nói là tất cả các phản ứng sinh mùi, cũng như tăng khả năng oxy hóa sinh học và loại bỏ các chất rắn hữu cơ hiệu quả hơn từ 40 đến 80% so với hệ thống truyền thống.
Chứa các phân tử hữu cơ hoạt tính tự nhiên cơ bản như humate và humic.
Vi sinh xử lý mùi hôi
tạo ra hợp chất phản ứng tự nhiên chứa hầu hết các hợp chất sinh học được tổng hợp bởi vi khuẩn, gồm có các thực vật. Humas được biết là bao gồm các hợp chất hữu cơ đa dạng, đa số là bản sao của các mô sinh học. Những hợp chất vi sinh xử lý mùi hôi này gia tăng đáng kể tốc độ oxy hóa các hợp chất hữu cơ khó phân hủy. Nhờ hoạt động của các vi khuẩn tăng tốc này dẫn đến kết quả là làm giảm đáng kể thể tích bùn thông qua việc oxy hóa sinh học các hợp chất hữu cơ không có khả năng phân hủy sinh học hoặc chậm phân hủy.
Xúc tiến nhanh tốc độ oxy hóa sinh học các chất thải, gia tăng đáng kể khả năng phân hủy các chất hữu cơ.Có thể được sử dụng kết hợp với các dòng vi sinh của MICROBE-LIFT để tăng cường hiệu suất của vi sinh xử lý mùi hôi trong toàn hệ thống ở tất cả các loại hình xử lý. Sự kết hợp này gia tăng tốc độ oxy hóa sinh học các chỉ tiêu BOD, COD và bùn tích tụ như các hợp chất khó phân hủy, acid béo, hydrocarbon và các chất xơ (nó được thiết kế nhằm đẩy mạnh loại bỏ các tạp chất rắn).
Chứa đựng các vi sinh xử lý mùi hôi không độc hại với môi trường có tự nhiên trong đất, an toàn cho hệ thống xử lý; không độc cho người động vật và đời sống thủy sinh. Xem MSDS trước khi sử dụng.
Dùng trong các hệ thống xử lý sinh học bởi các chuyên gia môi trường; hệ thống xử lý nước thải của các Khu công nghiệp, nhà máy, bãi rác, bệnh viện, trung tâm thương mại, nhà hàng, khách sạn,... cần xử lý mùi hôi.
Thành phần:
Lignin trơ và acid fulvic
Các hợp chất humic và các vi sinh vật tự nhiên trong đất.
Humic cơ bản được tạo ra do các tế bào vi khuẩn như các vi khuẩn tăng tốc
Hầu hết nếu không nói là tất cả các dưỡng chất cần thiết cho vi sinh vật
Dưỡng chất tự nhiên và dưỡng chất vi lượng
Chọn lọc các vi sinh Bacillus chuyên biệt không độc
Hiệu quả:
Làm sạch nước & tăng khả năng lắng
Hạn chế & điều chỉnh mùi của hệ thống
Giảm BOD, COD, SS và các hợp chất hữu cơ khó phân hủy
Hướng dẫn sử dụng:
Sử dụng từ 5 đến 20 ppm, dựa vào tải lượng nạp hằng ngày hoặc thể tích hệ thống để tăng cường khả năng xử lý các chất ô nhiễm ứng với tải lượng nạp hằng ngày
Sử dụng từ 10 đến 30 ppm để điều chỉnh mùi
Cho trực tiếp ngay đầu vào hệ thống. Sử dụng kèm với vi sinh xử lý môi trường MICROBELIFT - IND để tăng hiệu quả xử lý
Khử mùi rác và nước thải: Microbelift
®
OC
Pha loãng vi sinh Microbelift®OC với nước không có clorin theo tỉ lệ 1: 300
Phun 2 lít dung dich đã pha xử lý 1 tấn rác thải hoặc cho 3 – 5 m2 diện tích bề mặt.
Nếu sử dụng để khử mùi cho HT XLNT thì kết hợp với Microbelift IND nuôi cấy trong HT theo công thức tính hướng dẫn ở mục HƯỚNG DẪN PHA TRỘN CHI TIẾT
Đặc điểm kỹ thuật:
Hình thức Lỏng, màu đen/ đen nhạt
Tỉ trọng 1.04
pH 6.9 - 7.2, giới hạn tự nhiên
Mùi Mùi mốc
Bảo quản/ Di chuyển Không quá lạnh, bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.
Ghi chú:
1 gallon = 3.785 lít; 1 ppm = 1 mg/ l = 1 g/ m³
1 thùng = 6 gallon